VINFAST LUX A2.0 2020

Thông Số Cơ Bản
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Kích thước (DxRxC)
4973x1900x1464
Chiều dài cơ sở
2968
Khoảng sáng gầm xe
150
Trọng lượng không tải
1975
Trọng lượng toàn tải
2510
Động cơ
2.0L, DOHC, 1-4, TURBO
Dung tích xy lanh
2.0L
Công suất cực đại
228/5.000-6.000rpm
Mô-men xoắn cực đại
350/1.750-4.500rpm
Hệ thống túi khí
06 túi khí
Hộp số
ZF - Tự động 8 cấp
Dẫn động
RWD
Kích thước lốp
18 - 19 inh
Tiêu thụ nhiên liệu
Dung tích bình nhiên liệu
70 lít
0333.03.6788

Vui lòng gọi để được mua xe với giá tốt nhất!

Phòng KD: Vinfast Chevrolet Thăng Long
Điền thông tin để nhận báo giá & Khuyến mại
Đại lý bán ô tô VinFast Chevrolet Thăng Long

Giá niêm yết

1.129.000.000 đ

Giá ưu đãi

896.100.000 đ

KHUYẾN MÃI MUA XE
VINFAST LUX A2.0

  • Siêu ưu đãi 0% lãi suất trong 2 năm đầu (70% /7 năm).
  • Cam kết lãi suất từ năm thứ 3 không vượt quá 10.5%.
  • Giảm giá trực tiếp từ 233tr – 259tr
  • Hỗ trợ mua xe trả góp 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 8 năm, thủ tục nhanh chóng.
  • Tặng quà cá nhân giá trị, phụ kiện theo xe.
  • Tư vấn miễn phí 24/7.
  • Đủ màu giao ngay – Giao xe tận nhà.
  • Liên hệ trực tiếp để nhận ưu đãi tốt nhất.
Xét duyệt: 1 ngày
Thời gian vay: 8 năm
Hạn mức vay: 90% giá trị xe
Lãi suất: 8,49% / 1 năm

VINFAST CHEVROLET THĂNG LONG HOTLINE: 0333.03.6788

Số 68 Trịnh Văn Bô, Phương Canh, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Ưu đãi hot dành cho khách hàng

Để đồng hành, chia sẻ cùng với Khách hàng trong thời điểm khó khăn sau mùa dịch Covid-19, Công ty TNHH Kinh doanh & Thương mại Dịch vụ VinFast công bố chương trình ƯĐãi Đặc Biệt Tháng 5”. Chương trình áp dụng với các Khách hàng ký hợp đồng, thanh toán và nhận xe từ 05.05.2020 đến 31.05.2020. Cụ thể:

1. Chương trình áp dụng với các Khách hàng trả thẳng:

VinFast Lux A2.0: Giá chỉ từ 896.100.000 đồng (Đã bao gồm VAT)

Tham khảo chi tiết thông tin bảng giá:

2. Chương trình áp dụng với các Khách hàng trả góp:

VinFast Lux A2.0: Giá chỉ từ 1.009.000.000 đồng (Đã bao gồm VAT)

Tham khảo chi tiết thông tin bảng giá:

Trong trường hợp lựa chọn hình thức trả góp, Khách hàng được vay tối đa 70% giá trị xe trong thời hạn tối đa 8 năm với tất cả các dòng xe VinFast. Khách hàng được hỗ trợ miễn lãi và chỉ phải trả tiền gốc vay hàng tháng trong 2 năm đầu. Kể từ năm thứ 3, Khách hàng sẽ được VinFast bảo lãnh mức lãi suất tối đa 10,5%/năm. Nếu lãi suất thả nổi trên thị trường cao hơn 10,5%/năm, VinFast sẽ thanh toán phần chênh lệch cho khách hàng. Nếu lãi suất thả nổi thấp hơn 10,5%/năm, Khách hàng sẽ được hưởng mức lãi suất thấp hơn.

3. Hai chương trình “Ưu Đãi Đặc Biệt Tháng 5” trên cũng được áp dụng đồng thời với các ưu đãi

VinFast Lux A2.0 – Mạnh mẽ đầy cuốn hút

VinFast LUX A 2.0, chiếc sedan hoàn hảo được toát ra ngay từ kiểu dáng với thiết kế đầu xe kéo dài, phần thân xe vuốt về phía sau mang vẻ cổ điển, vành và lốp xe lớn, tất cả các yếu tố giúp tạo nên một chiếc xe tuyệt đẹp.

Dấu ấn đặc trưng

Nổi bật tại đầu xe là Logo chữ V mạ chrome đặt trên nền đen. Từ đó, dải đèn LED viền trang trí tỏa lên từ gốc logo vuốt ngang phần đầu xe mang đến hiệu ứng ánh sáng mạnh mẽ, càng tạo ra sự bí ẩn cho chiếc xe. Thêm vào đó, thanh chrome bất đối xứng trên lưới tản nhiệt bên trái logo tạo hình chữ “F” trong từ VinFast một cách rất khéo léo tạo nên dấu ấn đặc trưng của sản phẩm ô tô thương hiệu VinFast.

Nổi bật tại đầu xe là Logo chữ V mạ chrome đặt trên nền đen

Lux A2.0 sở hữu kích thước dài x rộng x cao là 4.973 x 1.900 x 1.464 mm và chiều dài trục cơ sở lên tới 2.968 mm. Phía trước xe, đèn pha và đèn định vị ban ngày sử dụng công nghệ LED với khả năng tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường. Phía sau, đèn hậu sử dụng công nghệ LED toàn bộ. Gương xe chỉnh điện, gập điện, tự điều chỉnh khi lùi, và tích hợp đèn báo rẽ cùng tính năng sấy gương. Bánh mâm của xe có kích thước 18 inch, phanh trước sử dụng đĩa tản nhiệt, phanh sau sử dụng đĩa đặc.

Phía trước xe, đèn pha và đèn định vị ban ngày sử dụng công nghệ LED

Cụm đèn pha khi đi ban đêm xe Lux A2.0 và SA2.0

Lux A2.0 sở hữu kích thước dài x rộng x cao là 4.973 x 1.900 x 1.464 mm

Cụm đèn hiện đại

Mũi xe được thiết kế mô phỏng mũi máy bay, bề thế phía trước đầu xe, và độc đáo khi nhìn ở góc nhìn nghiêng.

Đèn pha được đặt thấp hơn so với thông thường với dải đèn viền LED ban ngày thanh mảnh tạo cảm giác bí ẩn, sang trọng và thời thượng cho chiếc LUX A2.0.

Dải đèn viền LED ban ngày thanh mảnh tạo cảm giác bí ẩn, sang trọng và thời thượng

Đuôi xe độc đáo

Đuôi xe đặc trưng của VinFast LUX A2.0 được thiết kế với các đường gân và góc cạnh rõ ràng. Cụm đèn phản chiếu và đèn sương mù hậu cùng với ống xả đặt phẳng mặt với tấm cản sau mang đến cảm giác khí động học.

Cụm đèn phản chiếu và đèn sương mù hậu cùng với ống xả đặt phẳng mặt với tấm cản sau

Nội thất của Lux A2.0

Màn hình trung tâm được trang bị màn hình cảm ứng 10.4 inch cỡ lớn kết nối smartphone và điều khiển bằng giọng nói, tuy nhiên bản cao cấp có thêm chức năng chỉ đường cũng như bản đồ định vị. Ngoài ra, kết nối WiFi hotspot, sạc không dây lẫn đèn nền nội thất cũng chỉ có trên bản này. Dàn loa cũng là loại 13 chiếc có Amplifier so với chỉ 8 chiếc của bản Tiêu chuẩn.

Màn hình trung tâm được trang bị màn hình cảm ứng 10.4 inch

Nội thất của Lux A2.0 được trang bị chìa khoá thông minh/khởi động bằng nút bấm, cùng với đó là cụm đồng hồ LCD 7 inch, vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng và tích hợp các nút điều khiển điện thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình. Ngoài ra xe còn trang bị điều hòa 2 vùng độc lập lọc không khí bằng ion.

Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng và tích hợp các nút điều khiển điện thoại rảnh tay

Lux A2.0 sử dụng đèn trang trí nội thất

Dải đèn LED trang trí nội thất chạy dài trong khoang lái tạo nên một sự kết nối hoàn hảo từ bảng điều khiển trung tâm tới cửa xe, làm nổi bật những đường nét mềm mại

Lux A2.0 có bao nhiêu màu? Màu nội thất bên trong gồm những màu gì?

Xe có 2 phiên bản là Tiêu chuẩn và Cao cấp, tuy nhiên toàn bộ những chi tiết trên và động cơ đều sử dụng chung. Xe có 8 màu ngoại thất là đỏ, xanh, bạc, đen, nâu, cam, xám và trắng cùng 3 màu nội thất là be, đen và nâu.

Thiết kế của Lux A2.0

Màu sắc, vành xe cho đến nội thất và cả bộ máy, bạn hoàn toàn có quyền quyết định

MISTIQUE RED (ĐỎ RE11)

BRAHMINY WHITE (TRẮNG WH11)

DESAT SILVER (BẠC SI11)

JET (ĐEN BL11)

LUXURY BLUE (XANH BL11)

CORMORANT BROWN (NÂU BR11)

NEPTUNE GREY CL (XÁM GR11)

ACTION ORANGE (CAM OR11)

Vinfast Lux SA So với các dòng xe cùng phân khúc có gì hơn?

VÌ SAO LUX A2.0 LÀ SỰ LỰA CHỌN CHO BẠN?

Lux A2.0 là chiếc xe tiềm năng dành riêng cho những khách hàng tinh tế. Từ đầu xe bề thế, đuôi xe vuốt về sau kiểu cổ điển đến vành và lốp xe lớn, tất cả sự khác biệt đã tạo nên một Lux A2.0 hài hoà.

 ĐỘT PHÁ TƯ DUY THIẾT KẾ: Một chiếc xe được thiết kế vì khách hàng và do chính khách hàng bình chọn.

 KHOẺ KHOẮN VÀ TINH TẾ: Sự kết hợp giữa hình dáng khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo tạo nên vẻ ngoài rất hiện đại, bền vững với thời gian cho Lux A2.0.

 ĐẬM BẢN SẮC VIỆT: Thiết kế táo bạo, đẳng cấp nhưng vô cùng mềm mại với đặc trưng non nước Việt Nam, văn hoá Việt Nam.

Các trang bị tính năng an toàn trên Lux A2.0 gồm những gì?

Các tính năng an toàn bao gồm chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng thân xe điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, đèn báo phanh khẩn cấp ESS, 4 cảm biến phía sau, camera lùi, 6 túi khí. Lux A2.0 sử dụng động cơ DOHC 2.0L nền tảng N20 của BMW, AVL và Magna phát triển thêm.

Xe sử dụng hộp số tự động 8 cấp, động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng, tích hợp bộ tăng áp 2 ống xoắn

Chênh lệch trang bị giữa 2 bản đến từ việc cấu hình cao cấp có thêm hệ thống cảnh báo điểm mù, camera 360 độ (bản thường chỉ có camera lùi), hỗ trợ xuống dốc (HDC) và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước (bản thường chỉ có cảm biến sau).

THÔNG TIN SẢN PHẨM VÀ CÁC PHIÊN BẢN LUX A 2.0

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH XE VINFAST LUX A
VinFast Lux AGiá 3 không + Ưu đãi
(Từ ngày 12/02/2020)
Giá 3 không
(Sắp áp dụng)
Giá bán1.129.000.0001.552.000.000
Giá lăn bánh
Hà Nội1.290.000.0001.700.000.000
Tỉnh khác1.260.000.0001.665.000.000
Trả góp trả trước450.000.000600.000.000

Liên hệ Hotline: 0333.03.6788 (Mr Tùng TP Kinh Doanh) Để Nhận Hỗ Trợ Tư Vấn Trả Góp Và Khuyến Mại Tốt Nhất
( Chúng tôi nhận mọi sự thắc mắc của Khách Hàng qua gọi điện, tin nhắn, zalo, viber…)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

PHIÊN BẢN

Tiêu chuẩn
(Base)

 Nâng cao
(Plus)
Cao Cấp
(Full) 
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
Dài X Rộng X Cao (mm)

4.973 x 1.900 x 1.500

Chiều dài cơ sở (mm)

2.968

Tự trọng/Tải trọng (Kg)

1.795/535

Khoảng sáng gầm xe (mm)

150

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Động cơLoại động cơ

2.0L, DOHC, 1-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Công suất tối đa (Hp/rpm)

174/4.500 – 6.000

228/5.000 – 6.000 

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

300/1.750 – 4.000

350/1.750 – 4.500 

Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời

Hộp số

ZF Tự động 8 cấp

Dẩn động

Cầu sau (RWD)

Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng
Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giám chấn khí nén

Trợ lực lái

Thủy lực, điều khiến điện

NGOẠI THẤT
Đèn phía trướcChiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày

LED

Chế độ tự động bật/tắt

Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc

Đèn phanh thứ 3 trên cao

LED

Đèn hậu

LED

Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)

Gương chiếu hậuChỉnh điện, Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Tự động điều chỉnh khi vào số lùi

Gạt mưa trước tự động

Kính cửa số chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt

Tất cả các cửa

Kính cách nhiệt tối màu (2 kính hàng ghế sau & kính sau)

Không

Lốp & La-zăng hợp kim nhôm

18 Inch

19 Inch

Lốp (trước/sau)

245/45 R18
245/45 R18

245/40 R19
275/35 R19

Viền trang chí Crome bên ngoài

Không

Ống xa ở cản sau

Ống xả đơn

Ống xả đôi
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

Màu xe tùy chọn 1 trong 8 màu

Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm

Màn hình thông tin lái 7 Inch, màu

Cấu hình ghếĐiều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trướcChỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng12 hướng (8 hướng điện +4 hướng đệm)
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ

60/40

Màu nội thất
Da tổng hợp màu Đen – Taplo ốp hydrographic vân carbon

Không

Da NAPPA màu Đen – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen

Không

Có, tùy chọn

Da NAPPA màu Be – Taplo ốp gỗ – Trần nỉ màu be

Không

Có, tùy chọn

Da NAPPA màu Nâ – Taplo ốp nhôm – Trần nỉ màu đen

Không

Có, tùy chọn

Vô lăngChỉnh tay 4 hướng

Bọc da

Tích hợp điều khiến âm thanh, đàm thoại rảnh tay

Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)

Hệ thống điều hòaHàng ghế 1: điều hòa tự động, 2 vùng độc lập

Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa

Lọc gió

Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, màu

Cổng USB

4

Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi)Không

Kết nối Wifi

Không

Kết nối Bluetooth

Hệ thống loa

8 loa

13 loa có âm-ly & Chức năng đinh vị, bản đồ

Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa, đèn chiếu khoang để chân, đèn trang trí quanh xe (taplo, tapbi cửa xe)

Không

Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện

Không

Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước

Đèn chiếu sáng cốp xe

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp

Đèn trần/ đèn đọc bản đồ (trước/sau)

Ổ điện xoay chiều 230V

Ổ cắm điện 12V

Ốp bậc cửa xe có logo VinFast

Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ

Không

AN TOÀN & AN NINH
Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Đĩa đặc

Phanh tay điện tử

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)

Chức năng chống trượt (TCS)

Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Chức năng chống lật (ROM)

Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)

Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & chức năng cảnh báo điểm mù

Không

Camera 360 độ (tích hợp với màn hình)

Không

Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)

Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển

Chức năng tự động khóa cửa khi rời xe

Cốp xe có chức năng đóng/mở điện

Không

Hệ hống túi khí

6 túi khí

Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Giá Option VND (*)
(Bao gồm 10% VAT)

Tiêu chuẩn

Nâng cấp

Cao cấp

Giá xe VinFast LUX A2.0

1.129.000.000 VNĐ

1.217.000.000 VNĐ

(Nội thất màu Đen)
1.367.700.000 VNĐ
(Nội thất màu Be và Nâu)
1.378.700.000 VNĐ

Liên hệ Hotline: 0333.03.6788 (Mr Tùng TP Kinh Doanh) Để Nhận Hỗ Trợ Tư Vấn Trả Góp Và Khuyến Mại Tốt Nhất
( Chúng tôi nhận mọi sự thắc mắc của Khách Hàng qua gọi điện, tin nhắn, zalo, viber…)

CẢM ƠN NHỮNG QUÝ KHÁCH ĐÃ QUAN TÂM VÀ TIN TƯỞNG!

Sản phẩm liên quan
Tin tức xe
Hotline: 0333.03.6788